Danh sách các lệnh cơ bản trong AutoCAD

83

Dưới đây là tổng hợp các phím tắt thông dụng trong AutoCAD chúng tôi đã tổng hợp và chia sẻ. Nếu bạn muốn thành thạo AutoCAD thì hãy thuộc lòng những lệnh này nhé.

I. Các lệnh cơ bản để dựng hình

  1. L – Line : Lệnh vẽ đoạn thẳng
  2. PL – Polyline : Lệnh vẽ vẽ đa tuyến (các đoạn thẳng liên tiếp)
  3. Rec – Rectang : Lệnh vẽ hình chữ nhật
  4. C – Circle : Lệnh vẽ đường tròn
  5. PO – Point: Vẽ điểm.
  6. POL – Polygon : Lệnh vẽ đa giác đều
  7. EL – Ellipse : Lệnh vẽ hình Elip
  8. A – Arc : Lệnh vẽ cung tròn
  9. ML – MLine: Tạo ra các đường song

II. Lệnh cơ bản để thiết lập và quản lý 

  1. Op – Options : Quản lý cài đặt mặc định
  2. UN – Units: Đơn vị bản vẽ.
  3. DS – Drafting Settings: Cửa sổ quản lý các thiết lập bắt điểm, Dynamic Input,…
  4. La – Layer : Quản lý hiệu chỉnh layer
  5. LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ.
  6. TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng.

III. Các lệnh cơ bản để hiệu chỉnh đối tượng 

  1.  AL – ALign: Di chuyển, xoay
  2. AR – ARray: Sao chép đối tượng thành dãy trong
  3. BR – Break: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn.
  4. CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh.
  5. Co, Cp – Copy : Sao chép đối tượng
  6. DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau.
  7. E – Erase: Xoá đối tượng.
  8. EX – Extend: Kéo dài đối tượng.
  9. F – Fillet: Tạo góc lượn, bo tròn góc.
  10. M – Move : lệnh AutoCAD di chuyển đối tượng
  11. MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác.
  12. MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính.
  13. MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục.
  14. Ro – Rorate : Xoay đối tượng
  15. S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.
  16. SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
  17. P – Pan : Di chuyển tầm nhìn trong model (có thể dùng con lăn chuột nhấn giữ)
  18. PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến.
  19. TR – Trim: Cắt xén đối tượng.
  20. Z – Zoom : Phóng to thu nhỏ tầm nhìn
  21. X – Explode: Phá khối.

IV. Cách lệnh cơ bản

  1. D – Dimension : lệnh Quản lý và tạo kiểu đường kích thước
  2. Dli – Dimlinear : lệnh AutoCAD ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
  3. Dal – Dimaligned : Ghi kích thước xiên
  4. Dan – Dimangular : Ghi kích thước góc
  5. Dra – Dimradius : Ghi kích thước bán kính
  6. Ddi – DimDiameter : lệnh AutoCAD ghi kích thước đường kính
  7. Dco – Dimcontinue : Ghi kích thước nối tiếp
  8. Dba- Dimbaseline : Ghi kích thước song song
  9. DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước
  10. DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm.

V. Cách lệnh cơ bản về diện tích và khối

  1. AA – ARea: Tính diện tích và chu vi.
  2. BO – Boundary: Tạo đa tuyến kín.
  3. ATT – ATTDef: Định nghĩa thuộc tính.
  4. ATE – ATTEdit: Hiệu chỉnh thuộc tính
  5. B – BLock: Tạo
  6. I – Insert: Chèn khối.
  7. -I – – Insert: Chỉnh sửa khối được chèn.
  8. H – BHatch: Vẽ mặt cắt.
  9. -H – -Hatch: Vẽ mặt cắt.
  10. HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt

VI.  Cách lệnh về tạo chữ ghi chú 

  1. ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.
  2. DT – Dtext: Ghi văn bản.
  3. T hoặc MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

VII. Nhóm lệnh cơ bản 3D 

  1. 3A – 3DArray: Sao chép thành dãy trong
  2. 3DO – 3DOrbit: Xoay đối tượng trong không gian
  3. 3F – 3DFace: Tạo bề mặt
  4. 3P – 3DPoly: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều.
  5. DO – Donut: Vẽ hình vành khăn.
  6. EXT – Extrude: Tạo khối từ hình
  7. IN – Intersect: Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng.
  8. REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn
  9. SHA – Shade: Tô bóng đối tượng
  10. SL – Slice: Cắt khối
  11. SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.
  12. SU – Subtract: Phép trừ khối.
  13. TOR – Torus: Vẽ xuyến.
  14. UNI – Union: Phép cộng khối.
  15. VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem
  16. WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm
  17. HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất.

VIII.  Các lệnh khác

  1.  AP- Appload: Quản lý ứng dụng lsp, vba mở rộng
  2. FI – Filter: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính.
  3. LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích.
  4. LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước.
  5. LO – Layout: Tạo
  6. MV – MView: Tạo ra cửa sổ động.
  7. LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường.
  8. LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét.
  9. R – Redraw: Làm mới màn hình.
  10. REG – Region: Tạo miền.
  11. RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn… của đối tượng.
  12. XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ.

IX. Phím tắt mặc định 

  1. Ctrl + O : Mở bản vẽ có sẵn trong máy
  2. Ctrl + N : Tạo mới một bản vẽ
  3. Ctrl + P : Mở hộp thoại in ấn
  4. Ctrl + S : Lưu bản vẽ
  5. Ctrl + Q : Thoát
  6. Ctrl + A : Chọn tất cả các đối tượng
  7. Ctrl + C : Sao chép đối tượng
  8. Ctrl + V : Dán đối tượng
  9. Ctrl + Y : Làm lại hành động cuối
  10. Ctrl + X : Cắt đối tượng
  11. Ctrl + Z : Hoàn tác hành động cuối cùng
  12. Ctrl + D : Chuyển chế độ phối hợp màn hình hiển thị
  13. Ctrl + F : Bật / tắt chế độ truy bắt điểm Snap
  14. Ctrl + G : Bật / tắt màn hình lưới
  15. Ctrl + H : Bật / tắt chế độ lựa chọn Group
  16. Ctrl + Shift + C : Sao chép tới Clicpboard với mốc điểm
  17. Ctrl + Shift + V : Dán dữ liệu theo khối
  18. Ctrl + Shift + Tab : Chuyển sang bản vẽ trước
  19. Ctrl + Shift + H : Bật / tắt toàn bộ công cụ trên màn hình làm việc
  20. Ctrl + Shift + I : Bật / tắt điểm hạn chế trên đối tượng
  21. Ctrl + Page Down : Chuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
  22. Ctrl + Page Up : Chuyển sang tab trước đó trong bản vẽ hiện hành
  23. Ctrl + Tab : Chuyển đổi qua lại giữa các Tab
  24. Ctrl + [ : Hủy bỏ lệnh hiện hành
  25. ESC : Hủy bỏ lệnh hiện hành
  26. Ctrl + 0 : Làm sạch màn hình
  27. Ctrl + 1 : Bật thuộc tính của đối tượng
  28. Ctrl + 2 : Bật / tắt cửa sổ Design Center
  29. Ctrl + 3 : Bật / tắt cửa tool Palette
  30. Ctrl + 4 : Bật / tắt cửa sổ Sheet Palette
  31. Ctrl + 6 : Bật / tắt cửa sổ liên kết tới file bản vẽ gốc.
  32. Ctrl + 7 : Bật / tắt cửa sổ Markup Set Manager
  33. Ctrl + 8 : Bật nhanh máy tính điện tử
  34. Ctrl + 9 : Bật / tắt cửa sổ Command
  35. F1 : Bật / tắt cửa sổ trợ giúp Help
  36. F2 : Bật / tắt cửa sổ để xem lịch sử lệnh command
  37. F3 : Bật / tắt chế độ truy bắt điểm Snap
  38. F4 : Bật / tắt chế độ truy bắt điểm 3D
  39. F6 : Bật / tắt hệ trục tọa độ người dùng UCS
  40. F7 : Bật / tắt màn hình lưới Grid
  41. F8 : Bật / tắt chế độ cố định phương đứng, ngang của nét vẽ
  42. F9 : Bật / tắt chế độ truy bắt điểm chính xác
  43. F10 : Bật / tắt chế độ Polar tracking
  44. F11 : Bật / tắt chế độ truy bắt điểm thường trú Object snap
  45. F12 : Bật / tắt chế độ hiển thị thông số nhập Dynamic Input trên con trỏ chuột.