Tài liệu “Hướng dẫn phát triển năng lực số cho học sinh phổ thông cấp THCS” do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chuẩn hóa việc phát triển năng lực số (NLS) dựa trên cơ sở pháp lý của Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT.
Cấu trúc khung năng lực số của người học
Khung NLS gồm 6 miền năng lực và 24 năng lực thành phần:
| Miền năng lực | Các năng lực thành phần |
| Miền I: Khai thác dữ liệu và thông tin | 1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số 1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số 1.3. Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số |
| Miền II: Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số | 2.1. Tương tác thông qua công nghệ số 2.2. Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số 2.3. Sử dụng công nghệ số để thực hiện trách nhiệm công dân 2.4. Hợp tác thông qua công nghệ số 2.5. Thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng 2.6. Quản lý danh tính số |
| Miền III: Sáng tạo nội dung số | 3.1. Phát triển nội dung số 3.2. Tích hợp và tạo lập lại nội dung số 3.3. Thực thi bản quyền và giấy phép 3.4. Lập trình |
| Miền IV: An toàn | 4.1. Bảo vệ thiết bị 4.2. Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư 4.3. Bảo vệ sức khỏe và an sinh số 4.4. Bảo vệ môi trường |
| Miền V: Giải quyết vấn đề | 5.1. Giải quyết các vấn đề kỹ thuật 5.2. Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ 5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số 5.4. Xác định các vấn đề cần cải thiện về năng lực số |
| Miền VI: Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) | 6.1. Hiểu biết về AI (trong đó có Gen AI) 6.2. Sử dụng AI có đạo đức và trách nhiệm 6.3. Đánh giá các công cụ AI |
5 Mức độ thành thạo theo cấp học
- Cơ bản 1 (CB1) – Lớp 1, 2, 3: Xử lý nhiệm vụ đơn giản với sự hướng dẫn.
- Cơ bản 2 (CB2) – Lớp 4, 5: Xử lý nhiệm vụ quen thuộc, tự chủ một phần và có hướng dẫn khi cần thiết.
- Trung cấp 1 (TC1) – Lớp 6, 7: Xử lý nhiệm vụ được xác định rõ ràng, quen thuộc và các vấn đề đơn giản một cách tự chủ.
- Trung cấp 2 (TC2) – Lớp 8, 9: Xử lý nhiệm vụ được xác định rõ ràng và không quen thuộc một cách độc lập theo nhu cầu cá nhân.
- Nâng cao 1 (NC1) – Lớp 10, 11, 12: Xử lý các nhiệm vụ phức tạp, tự chủ hoàn toàn và có khả năng hướng dẫn người khác.
Bảng mã hóa chi tiết các chỉ báo tiêu biểu cấp THCS (TC1 & TC2)
| Mã chỉ báo | Mức độ | Diễn giải biểu hiện cụ thể |
| 1.1.TC1b | Lớp 6, 7 | Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
| 1.2.TC2a | Lớp 8, 9 | Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. |
| 1.3.TC1a | Lớp 6, 7 | Lựa chọn được dữ liệu, thông tin và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất chúng thường xuyên trong môi trường số. |
| 2.1.TC1a | Lớp 6, 7 | Thực hiện được các tương tác được xác định rõ ràng và thường xuyên với các công nghệ số. |
| 2.4.TC2a | Lớp 8, 9 | Lựa chọn được các công cụ và công nghệ số cho các quá trình hợp tác. |
| 2.5.TC1b | Lớp 6, 7 | Thể hiện được các chiến lược giao tiếp thường xuyên và xác định rõ ràng phương thức giao tiếp phù hợp trong môi trường số. |
| 3.1.TC1a | Lớp 6, 7 | Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
| 3.3.TC2a | Lớp 8, 9 | Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. |
| 3.4.TC1a | Lớp 6, 7 | Liệt kê được các hướng dẫn thông thường và được xác định rõ ràng cho hệ thống máy tính để giải quyết các vấn đề/tác vụ thường ngày. |
| 4.1.TC1b | Lớp 6, 7 | Phân biệt được những rủi ro và mối đe dọa cơ bản, phổ biến trong môi trường số. |
| 4.2.TC2a | Lớp 8, 9 | Thảo luận về cách bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. |
| 5.1.TC1a | Lớp 6, 7 | Phân biệt được các vấn đề kỹ thuật thông thường và được xác định rõ ràng khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số. |
| 5.2.TC1b | Lớp 6, 7 | Chọn được các công cụ số thông thường và giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu. |
| 5.3.TC2a | Lớp 8, 9 | Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình/sản phẩm. |
| 6.1.TC1a | Lớp 6, 7 | Giải thích được nguyên tắc hoạt động cơ bản của AI. |
| 6.2.TC2a | Lớp 8, 9 | Tối ưu hóa việc sử dụng các công cụ AI để đạt hiệu quả cao hơn. |
| 6.3.TC1b | Lớp 6, 7 | Tóm tắt được các đặc điểm và ứng dụng của hệ thống AI. |
Các hình thức và quy trình tích hợp vào nhà trường
- 3 Hình thức triển khai:
- Dạy học môn Tin học: Giữ vai trò chủ đạo, cung cấp kiến thức nền tảng và kỹ năng số cốt lõi.
- Tích hợp trong các môn học/HĐGD khác: Tạo cơ hội thực hành và vận dụng công cụ số theo đặc thù môn (Toán, KHTN, Ngữ văn…).
- Dạy học tăng cường/Câu lạc bộ: Triển khai các chuyên đề nâng cao, CLB STEM, AI, Robotics.
- Quy trình 5 bước áp dụng: Khảo sát hiện trạng => Xây dựng kế hoạch => Tích hợp khung NLS vào chương trình => Bồi dưỡng giáo viên => Đánh giá và phản hồi định kỳ.

