Mã xã khó khăn và đặc biệt khó khăn, mã huyện tỉnh Yên Bái


Dưới đây là thông tin về mã xã, mã huyện của tỉnh Yên Bái theo thống kê năm 2017, các bạn thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 có thể tham khảo để ghi vào đơn đăng ký nguyện vọng vào các Trường ĐH, CĐ....

Tỉnh Yên Bái. Mã tỉnh: 13

01    Thành phố Yên Bái
02    Thị xã Nghĩa Lộ
03    Huyện Văn Yên
04    Huyện Yên Bình
05    Huyện Mù Cang Chải
06    Huyện Văn Chấn
07    Huyện Trấn Yên
08    Huyện Trạm Tấu
09    Huyện Lục Yên

CHI TIẾT THEO TỪNG HUYỆN, THỊ, THÀNH PHỐ

01-Thành phố Yên Bái

Phường Đồng Tâm - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Phường Hồng Hà - Mã xã: 02 (Xã khó khăn)
Phường Minh Tân - Mã xã: 03 (Xã khó khăn)
Phường Nguyễn Phúc - Mã xã: 04 (Xã khó khăn)
Phường Nguyễn Thái Học - Mã xã: 05 (Xã khó khăn)
Phường Yên Ninh - Mã xã: 06 (Xã khó khăn)
Phường Yên Thịnh - Mã xã: 07 (Xã khó khăn)
Xã Âu Lâu - Mã xã: 08 (Xã khó khăn)
Xã Giới Phiên - Mã xã: 09 (Xã khó khăn)
Phường Hợp Minh - Mã xã: 10 (Xã khó khăn)
Xã Minh Bảo - Mã xã: 11 (Xã khó khăn)
Phường Nam Cương - Mã xã: 12 (Xã khó khăn)
Xã Phúc Lộc - Mã xã: 13 (Xã khó khăn)
Xã Tân Thịnh - Mã xã: 14 (Xã khó khăn)
Xã Tuy Lộc - Mã xã: 15 (Xã khó khăn)
Xã Văn Phú - Mã xã: 16 (Xã khó khăn)
Xã Văn Tiến - Mã xã: 17 (Xã khó khăn)

02-Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Phường Pú Trạng - Mã xã: 02 (Xã khó khăn)
Phường Tân An - Mã xã: 03 (Xã khó khăn)
Phường Trung Tâm - Mã xã: 04 (Xã khó khăn)
Xã Nghĩa An - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nghĩa Lợi - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nghĩa Phúc - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)

03-Huyện Văn Yên

Thị trấn Mậu A - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Xã An Bình - Mã xã: 02 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã An Thịnh - Mã xã: 03 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Châu Quế Hạ - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Châu Quế Thượng - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đại Phác - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đại Sơn - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đông An - Mã xã: 08 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đông Cuông - Mã xã: 09 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hoàng Thắng - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Lâm Giang - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Lang Thíp - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Mậu Đông - Mã xã: 13 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Mỏ Vàng - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nà Hẩu - Mã xã: 15 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Ngòi A - Mã xã: 16 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phong Dụ Hạ - Mã xã: 17 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phong Dụ Thượng - Mã xã: 18 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Quang Minh - Mã xã: 19 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Hợp - Mã xã: 20 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Viễn Sơn - Mã xã: 21 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Xuân Ái - Mã xã: 22 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Xuân Tầm - Mã xã: 23 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Hợp - Mã xã: 24 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Hưng - Mã xã: 25 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Phú - Mã xã: 26 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Thái - Mã xã: 27 (Xã đặc biệt khó khăn)

04-Huyện Yên Bình

Thị trấn Thác Bà - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Thị trấn Yên Bình - Mã xã: 02 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Bạch Hà - Mã xã: 03 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Bảo Ái - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Cảm Ân - Mã xã: 05 (Xã khó khăn)
Xã Cảm Nhân - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đại Đồng - Mã xã: 07 (Xã khó khăn)
Xã Đại Minh - Mã xã: 08 (Xã khó khăn)
Xã Hán Đà - Mã xã: 09 (Xã khó khăn)
Xã Mông Sơn - Mã xã: 10 (Xã khó khăn)
Xã Mỹ Gia - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Ngọc Chấn - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phú Thịnh - Mã xã: 13 (Xã khó khăn)
Xã Phúc An - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phúc Ninh - Mã xã: 15 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Hương - Mã xã: 16 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Nguyên - Mã xã: 17 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Thịnh Hưng - Mã xã: 18 (Xã khó khăn)
Xã Tích Cốc - Mã xã: 19 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Văn Lãng - Mã xã: 20 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Vĩnh Kiên - Mã xã: 21 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Vũ Linh - Mã xã: 22 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Xuân Lai - Mã xã: 23 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Xuân Long - Mã xã: 24 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Bình - Mã xã: 25 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Thành - Mã xã: 26 (Xã đặc biệt khó khăn)

05-Huyện Mù Cang Chải

Thị trấn Mù Cang Chải - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Xã Cao Phạ - Mã xã: 02 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Chế Cu Nha - Mã xã: 03 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Chế Tạo - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Dế Xu Phình - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hồ Bốn - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Khao Mang - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Kim Nọi - Mã xã: 08 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã La Pán Tẩn - Mã xã: 09 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Lao Chải - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Mồ Dề - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nậm Có - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nậm Khắt - Mã xã: 13 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Púng Luông - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)

06-Huyện Văn Chấn

Thị trấn Nông trương Liên - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Thị trấn Nông trương Nghĩa - Mã xã: 02 (Xã khó khăn)
Thị trấn Nông trương Trần - Mã xã: 03 (Xã khó khăn)
Xã An Lương - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Bình Thuận - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Cát Thịnh - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Chấn Thịnh - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đại Lịch - Mã xã: 08 (Xã khó khăn)
Xã Đồng Khê - Mã xã: 09 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Gia Hội - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hạnh Sơn - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh An - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nậm Búng - Mã xã: 13 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nậm Lành - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nậm Mươi - Mã xã: 15 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nghĩa Sơn - Mã xã: 16 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nghĩa Tâm - Mã xã: 17 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phù Nham - Mã xã: 18 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phúc Sơn - Mã xã: 19 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Sơn A - Mã xã: 20 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Sơn Lương - Mã xã: 21 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Sơn Thịnh - Mã xã: 22 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Sùng Đô - Mã xã: 23 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Suối Bu - Mã xã: 24 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Suối Giàng - Mã xã: 25 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Suối Quyền - Mã xã: 26 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Thịnh - Mã xã: 27 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Thạch Lương - Mã xã: 28 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Thanh Lương - Mã xã: 29 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Thượng Bằng La - Mã xã: 30 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tú Lệ - Mã xã: 31 (Xã đặc biệt khó khăn)
Thị trấn Nông trương Liên - Mã xã: 50 (Xã đặc biệt khó khăn)

07-Huyện Trấn Yên:

Thị trấn Cổ Phúc - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Xã Báo Đáp - Mã xã: 02 (Xã khó khăn)
Xã Bảo Hưng - Mã xã: 03 (Xã khó khăn)
Xã Cường Thịnh - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Đào Thịnh - Mã xã: 05 (Xã khó khăn)
Xã Hòa Cuông - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hồng Ca - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hưng Khánh - Mã xã: 08 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hưng Thịnh - Mã xã: 09 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Kiên Thành - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Lương Thịnh - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh Quán - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh Quân - Mã xã: 13 (Xã khó khăn)
Xã Minh Tiến - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Nga Quán - Mã xã: 15 (Xã khó khăn)
Xã Quy Mông - Mã xã: 16 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Đồng - Mã xã: 17 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Vân Hội - Mã xã: 18 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Việt Cường - Mã xã: 19 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Việt Hồng - Mã xã: 20 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Việt Thành - Mã xã: 21 (Xã khó khăn)
Xã Y Can - Mã xã: 22 (Xã đặc biệt khó khăn)

08-Huyện Trạm Tấu

Thị trấn Trạm Tấu - Mã xã: 01 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Bản Công - Mã xã: 02 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Bản Mù - Mã xã: 03 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Hát Lừu - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Làng Nhì - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Pá Hu - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Pá Lau - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phình Hồ - Mã xã: 08 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tà Xi Láng - Mã xã: 09 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Trạm Tấu - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Túc Đán - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Xà Hồ - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)

09-Huyện Lục Yên

Thị trấn Yên Thế - Mã xã: 01 (Xã khó khăn)
Xã An Lạc - Mã xã: 02 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã An Phú - Mã xã: 03 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Động Quan - Mã xã: 04 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Khai Trung - Mã xã: 05 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Khánh Hòa - Mã xã: 06 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Khánh Thiện - Mã xã: 07 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Lâm Thượng - Mã xã: 08 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Liễu Đô - Mã xã: 09 (Xã khó khăn)
Xã Mai Sơn - Mã xã: 10 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh Chuẩn - Mã xã: 11 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh Tiến - Mã xã: 12 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Minh Xuân - Mã xã: 13 (Xã khó khăn)
Xã Mương Lai - Mã xã: 14 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phan Thanh - Mã xã: 15 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Phúc Lợi - Mã xã: 16 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Lập - Mã xã: 17 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Lĩnh - Mã xã: 18 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tân Phượng - Mã xã: 19 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Tô Mậu - Mã xã: 20 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Trúc Lâu - Mã xã: 21 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Trung Tâm - Mã xã: 22 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Vĩnh Lạc - Mã xã: 23 (Xã đặc biệt khó khăn)
Xã Yên Thắng - Mã xã: 24 (Xã đặc biệt khó khăn)

Số liệu năm 2017


Bình luận

Đăng ký là thành viên để tham gia bình luận